Cao su chống va đập cửa

Từ: li, uất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ li, uất:

貍 li, uất

Đây là các chữ cấu thành từ này: li,uất

li, uất [li, uất]

U+8C8D, tổng 14 nét, bộ Trãi 豸
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;

li, uất

Nghĩa Trung Việt của từ 貍

(Danh) Con cầy, con cáo.
◎Như: cửu tiết li
loại cáo đuôi có chín đường vằn, hương li con cầy hương.
§ Cũng có tên là linh miêu .Một âm là uất.

(Danh)
Mùi hôi thối.

Chữ gần giống với 貍:

, , , 𧳐, 𧳘,

Dị thể chữ 貍

,

Chữ gần giống 貍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貍 Tự hình chữ 貍 Tự hình chữ 貍 Tự hình chữ 貍

Nghĩa chữ nôm của chữ: uất

uất:khí uất
uất:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)
uất:uất huyết, uất ức
uất:sầm uất
li, uất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: li, uất Tìm thêm nội dung cho: li, uất