Cao su chống va đập cửa
Từ: li, uất có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ li, uất:
Pinyin: li2, mai2;
Việt bính: lei4;
貍 li, uất
Nghĩa Trung Việt của từ 貍
(Danh) Con cầy, con cáo.◎Như: cửu tiết li 九節貍 loại cáo đuôi có chín đường vằn, hương li 香貍 con cầy hương.
§ Cũng có tên là linh miêu 靈貓.Một âm là uất.
(Danh) Mùi hôi thối.
Dị thể chữ 貍
狸,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uất
| uất | 熨: | khí uất |
| uất | 蔚: | uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ) |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |
| uất | 鬱: | sầm uất |

Tìm hình ảnh cho: li, uất Tìm thêm nội dung cho: li, uất
